TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Nhị thức Newton

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Hai (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:28' 31-03-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT VÕ NHAI
    TỔ TOÁN
    NHỊ THỨC NIU - TƠN
    BÀI GIẢNG
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 3: Hãy nhắc lại các hằng đẳng thức đáng nhớ:
    (a + b)2 =
    (a + b)3 =
    a2
    a3 +
    (a + b)4 =
    (a + b)(a + b)3
    = (a + b)(a3 + 3a2b + 3ab2 + b3)
    = (a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4)
    (a + b)n = ?
    ?
    3a2b +
    3ab2 +
    b3
    + 2ab
    + b2
    Liệu có công thức để khai triển biểu thức (a + b)n thành tổng các đơn thức?
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    n = 2:
    1
    n = 3:
    3
    1
    3
    n = 4:
    1
    1
    4
    4
    6
    1
    1
    2
    Ta có thể viết lại khai triển (a + b)n (n=2,3,4) như sau:
    (a + b)2 =
    (a + b)3 =
    (a + b)4 =
    (a + b)n = ?
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN


    Có quy luật nào không!?
    (a + b)5 =
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Công thức nhị thức Niu –Tơn:
    Chú ý: Ở vế phải công thức (1):
    Số các hạng tử là n + 1;
    Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (quy ước a0 = b0 = 1)
    Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau.
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Ví dụ 1: Khai triển biểu thức (x + y)5
    (Nhi?m v? c?a t? 2, t? 4)
    Các ví dụ:
    Ví dụ 2: Khai triển biểu thức (3x - 2)4
    (Nhi?m v? c?a t? 1, t? 3)
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Ví dụ 1: Khai triển biểu thức (x + y)5
    Giải:
    Theo công thức nhị thức Niu – Tơn ta có:
    (x + y)5 =
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Ví dụ 2: Khai triển biểu thức (3x - 2)4
    Giải:
    Theo công thức nhị thức Niu – Tơn ta có:
    (3x - 2)4 =
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Hệ quả:
    Với a = b = 1, ta có:
    Với a = 1 ; b = - 1, ta có:
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Giải:
    Kí hiệu
    Theo hệ quả ta có:
    Từ đó suy ra
    II. Tam giác PA-XCAN
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Hãy chú ý tới hệ số của các đơn thức trong các khai triển sau:
    (a + b)2 =
    1a2 + 2ab + 1b2
    (a + b)3 =
    1a3 + 3a2b + 3ab2 + 1b3
    (a + b)4 =
    1a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + 1b4
    (a + b)1 =
    (a + b)0 =


    Quy luật !?
    1a + 1b
    1
    (a + b)5 = ?
    1
    5
    10
    10
    5
    1
    II. Tam giác PA-XCAN
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    +
    +
    +
    +
    III. Củng cố:
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Hãy điển Đ, S vào ô trống trong bảng sau để cho biết câu ở hàng tương ứng là đúng hay sai:
    Đ
    Đ
    Đ
    S
    S
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Bài tập 2(sgk): Tìm hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức:
    Giải:
    Số hạng tổng quát trong khai triển của biểu thức trên là:
    Ta phải tìm k sao cho 6 – 3k = 3, nhận được k = 1
    Vậy hệ số cần tìm là:
    I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
    BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
    Bài tập 3 (sgk): Biết hệ số của x2 trong khai triển của
    (1 - 3x)n là 90. Hãy tìm n.
    Giải:
    Số hạng tổng quát trong khai triển của (1 - 3x)n là:
    Suy ra hạng tử chứa x2 trong khai triển là:
    Theo bài ra ta có:
     
    Gửi ý kiến