BẢNG NGUYÊN TỬ KHỐI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:23' 17-04-2011
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:23' 17-04-2011
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
BẢMỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Số p
Tên nguyên tố
Ký hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV, II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV,..
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III, V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI,..
17
Clo
Cl
35,5
I,..
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII,..
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brôm
Br
80
I,…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thuỷ ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
( Chú ý: chữ in đậm là nguyên tố kim loại, Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim)
BẢNG HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
Tên nhóm
Hoá trị
Tên nhóm
Hoá trị
Hiđroxit (- OH),
I
Cacbonat (= CO2)
II
Nitrat( -NO3)
I
Photphat (PO4)
III
Sunfat (= SO4),
II
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT- BAZƠ- MUỐI
Nhóm hiđroxit và gốc axit
Hóa
trị
Tên
nhóm
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H+
I
K+
I
Na+
I
Ag+
I
Mg2+
II
Ca2+
II
Ba2+
II
Zn2+
II
Hg2+
II
Pb2+
II
Cu2+
II
Fe2+
II
Fe3+
III
Al3+
III
OH –
I
Hiđroxit
T
T
–
K
I
T
K
–
K
K
K
K
K
CI –
I
Clorua
t/b
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
NO3 –
I
Nitrat
t/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
CH3COO –
I
Axêtat
t/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
–
I
S 2–
II
Sunfua
t/b
T
T
K
–
T
T
K
K
K
K
K
K
–
SO3 2–
II
Sunfit
t/b
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
–
–
SO4 2–
II
Sunfat
t/kb
T
T
I
T
I
K
T
–
K
T
T
T
T
CO3 2–
II
Cacbonat
t/b
T
T
K
K
K
K
K
–
K
K
K
–
–
SiO3 2–
II
Silicat
t/kb
T
T
–
K
K
K
K
–
K
–
K
K
K
PO4 3–
III
Photphat
t/kb
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
Các gốc axit khác
Tên gọi
Hoá trị
Các gốc axit khác
Số p
Tên nguyên tố
Ký hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV, II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV,..
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III, V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI,..
17
Clo
Cl
35,5
I,..
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII,..
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brôm
Br
80
I,…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thuỷ ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
( Chú ý: chữ in đậm là nguyên tố kim loại, Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim)
BẢNG HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
Tên nhóm
Hoá trị
Tên nhóm
Hoá trị
Hiđroxit (- OH),
I
Cacbonat (= CO2)
II
Nitrat( -NO3)
I
Photphat (PO4)
III
Sunfat (= SO4),
II
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT- BAZƠ- MUỐI
Nhóm hiđroxit và gốc axit
Hóa
trị
Tên
nhóm
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H+
I
K+
I
Na+
I
Ag+
I
Mg2+
II
Ca2+
II
Ba2+
II
Zn2+
II
Hg2+
II
Pb2+
II
Cu2+
II
Fe2+
II
Fe3+
III
Al3+
III
OH –
I
Hiđroxit
T
T
–
K
I
T
K
–
K
K
K
K
K
CI –
I
Clorua
t/b
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
NO3 –
I
Nitrat
t/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
CH3COO –
I
Axêtat
t/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
–
I
S 2–
II
Sunfua
t/b
T
T
K
–
T
T
K
K
K
K
K
K
–
SO3 2–
II
Sunfit
t/b
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
–
–
SO4 2–
II
Sunfat
t/kb
T
T
I
T
I
K
T
–
K
T
T
T
T
CO3 2–
II
Cacbonat
t/b
T
T
K
K
K
K
K
–
K
K
K
–
–
SiO3 2–
II
Silicat
t/kb
T
T
–
K
K
K
K
–
K
–
K
K
K
PO4 3–
III
Photphat
t/kb
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
Các gốc axit khác
Tên gọi
Hoá trị
Các gốc axit khác
 





